Nhắc nhở

Tài nguyên dạy học

WEBSITE LIÊN KẾT

Thành viên trực tuyến

10 khách và 0 thành viên

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển Online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời tiết - Giá vàng


    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Tấn)

    Chào mừng Quý Thầy Cô và các bạn đến với Website Nguyễn Ngọc Tấn !

    THÁN TỪ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:22' 29-10-2010
    Dung lượng: 33.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    THÁN TỪ
    (Interjections)
    1. Định nghĩa : Thán từ là một âm thanh phát ra hay tiếng kêu xen vào một câu để biểu lộ một cảm xúc động hay một biểu lộ mạnh mẽ nào đó và được thể hiện trong văn viết bằng dấu cảm thán hoặc dấu hỏi.
    2. Một số thánh từ thường gặp:
    Chỉ sự phấn khởi : hurrah, cheer up
    Chỉ sự khing bỉ : bah, pshaw, pood, tut, for shame
    Chỉ sự nghi ngờ : hum.
    Gọi ai đó; hỏi han : hello, hey, well
    Chỉ sự bực mình : hang, confound
    Chỉ sự sung sướng : o, oh, aha, why, ah,
    Chỉ sự đau đớn : ouch, alas
    Ví dụ:
    Nonsense! The snow will not hurt you.
    Well, you may be right.
    Một số thán từ hoặc cụm từ thông thường nhưng lại được sử dụng như thán từ vì chúng được phát ra kèm theo cảm xúc như:
    Shame!
    Xấu hổ quá đi mất!
    
    Bravo!
    Thật là tuyệt!
    
    Good!
    Giỏi quá!
    
    Silence!
    Im đi!
    
    Oh dear!
    Trời ơi! Em/anh yêu!
    
    Damn!
    Mẹ kiếp nó!
    
    Farewell!
    Chúc em/anh lên đường mạnh giỏi nhé!
    
    Bad!
    Tồi thế!
    
    
     
    Gửi ý kiến