Nhắc nhở

Tài nguyên dạy học

WEBSITE LIÊN KẾT

Thành viên trực tuyến

18 khách và 0 thành viên

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển Online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời tiết - Giá vàng


    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Tấn)

    Chào mừng Quý Thầy Cô và các bạn đến với Website Nguyễn Ngọc Tấn !

    TỈNH LƯỢC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:23' 29-10-2010
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    TỈNH LƯỢC
    (Astractions)
    Trong các hội thoại thường ngày, các trợ động từ thường được tỉnh lược. Nhưng trong văn viết, việc dung tỉnh lược nên được hạn chế.
    Dưới đây là các thể tĩh lược chính trong tiếng Anh.
    1. Pronoun + Auxiliary or Defective/Modal Verbs (Đại danh từ + trợ động từ)
    I`ve
    = I have
    
    We`ve
    = we have
    
    You`ve
    = you have
    
    I`d
    = I had , I would
    
    He`d
    = he had, he would
    
    I`m
    = I am
    
    He`s
    = he is , he has
    
    We`re
    = we are
    
    You`re
    = you are
    
    It`s
    = it is
    
    `twas
    = it was
    
    That`s
    = that is
    
    There`s
    = there is
    
    I`ll
    = I will, shall
    
    `twill
    = it will
    
    Let`s
    = let us
    
    2. Auxiliary or Defective + Negative (Trợ động từ + Not)
    To be :
    Isn`t
    = is not
    
    Wasn`t
    = was not
    
    Weren`t
    = were not
    
    To have :
    Haven`t
    = have not
    
    Hasn`t
    = has not
    
    To do :
    Don`t
    = do not
    
    Doesn`t
    = does not
    
    Didn`t
    = did not
    
    Can:
    Can`t
    = can not
    
    Couldn`t
    = could not
    
    Will:
    Won`t
    = will not
    
    Wouldn`t
    = would not
    
    Shall :
    Shan`t
    = shan not
    
    Shouldn`t
    = should not
    
    Must:
    Mustn`t
    = must not
    
    2. Cách dịch câu "PHẢI KHÔNG"/ Câu hỏi đuôi (Tag Questions)
    Với Câu hỏi "phải không" ta phải nhớ các luật sau đây:
    1/ Thể tỉnh lược thường dược dung cho câu hỏi "phải không? - hỏi đuôi".
    Ví dụ:
    You love me, don`t you?
    You don`t love me, do you?
    2/ Nếu phần thứ nhất (chính) là thể phủ định , câu hỏi sẽ là khẳng định.
    Ví dụ:
    John doesn`t learn English, does he?
    3/ Nếu phần thứ nhất (chính) là thể khẳng định câu hỏi sẽ là phủ định.
    Ví dụ:
    John learns English, doesn`t he?
    4/ Nếu chủ từ của động từ ở phần thứ nhất (chính) là danh từ , ta phải dùng đại từdanh tự thay nó ở câu hỏi.
    Ví dụ:
    John learns English, doesn`t he?
    Hoa met her last night, didn`t she?
     
    Gửi ý kiến